Cùng trung tâm ngoại ngữ ATLANTIC học từ vựng tiếng nhật

VND1,000,000.00

Chi tiết rao vặt

Nghỉ dịch nhưng các bạn đừng quên học bài nha❤️
Đừng quên ❤️

✌✌✌Nếu bạn muốn hết đại dịch đi học ngay thì nhanh tay đăng ký online  Trung tâm ngoại ngữ  Atlantic Bắc Ninh, với ưu đãi cực kỳ hấp dẫn hỗ trợ bạn mà chỉ thời gian này mới có thôi nha!!

Liên hệ tư vấn khoá học Anh Trung nhật hàn: 0332900381
——————————
❤Câu giao tiếp cơ bản để báo cáo tình trạng sức khỏe❤️
熱がある / ねつがある / Netsu ga aru: Tôi bị sốt rồi.
風邪を引いた / かぜをひいた / Kaze o hīta: Tôi đang bị cảm.
咳が出ます / せきがでます / Seki ga demasu: Tôi bị ho
頭痛がします / ずつうがします / Zutsū ga shimasu: Tôi bị đau đầu.
めまいがします / Memai ga shimasu: Tôi thấy chóng mặt.
背中が痛い / せなかがいたい / Senaka ga itai: Lưng tôi đau quá.
首が痛い / くびがいたい / Kubi ga itai: Tôi bị đau cổ.
胸が苦しい / むねがくるしい / Mune ga kurushii: Tôi thấy tức ngực.
鼻がつまっている / はながつまってい / Hana ga tsumatte iru: Tôi bị ngạt mũi.
のどが痛い / のどがいたい/ Nodo ga itai: Tôi bị đau họng.
くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu) Tôi bị hắt xì.
⿐⽔(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu) Tôi bị sổ mũi.
吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu)。(Tôi cảm thấy buồn nôn.
寒気(さむけ)がします。(samuke ga shimasu) Tôi cảm thấy ớn lạnh.
めまいがします。(memai ga shimasu). Tôi bị chóng mặt.
からだが だるいです。(karada ga darui desu) Cảm giác cơ thể uể oải.
〜が痒い(かゆい)です。(〜kayui desu). Bị ngứa ở ~
胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu). Cồn cào, nôn nao trong bụng
胃がきりきりします。(i ga kirikiri shimasu). Bụng đau nhói.
頭(あたま)がずきずきします。(atama ga zukizuki shimasu). Đầu đau nhói (như bị đè nặng)
ちくちくします。(chikuchiku shimasu). Đau như có kim châm.

 

Share
Listing ID: 8865e8d8a841834b

08/04/2020 3:38 chiều

4 những ngày, 1 giờ